Thời gian đăng: 28/07/2016 10:31
Học tiếng Hàn theo các chủ đề đã được rất nhiều người áp dụng và cho thấy sự thành công khi áp dụng phương pháp này. Các bạn đã áp dụng cách học từ mới tiếng Hàn bằng cách học theo các chủ đề chưa thế? Nếu chưa thì hãy áp dụng ngay phương pháp này đi nhé, bạn sẽ cảm thấy tiếc nuối sao mình không biết đến phương pháp này sớm đó.
Hôm nay Lớp học tiếng Hàn SOFL sẽ tiếp tục cung cấp cho các bạn một chủ đề tiếng Hàn nữa, chủ đề chúng ta sẽ học hôm nay là chủ đề về tên các loại bệnh thường gặp hàng ngày. Hãy học cùng chúng tôi nhé!
>>> Xem Kinh nghiệm học tiếng Hàn để tìm hiểu thêm nhiều thông tin hữu ích nhé!
1. 복통 | đau bụng | 16. 치통 | đau răng |
2. 호흡이 곤란하다 | khó thở | 17. 기침하다 | ho |
3. 눈병 | đau mắt | 18. 폐병 | bệnh phổi |
4. 감기에 걸리다 | bị cảm | 19. 풍토병 | bệnh phong thổ |
5. 페스트 | bệnh dịch hạch | 20. 수족이 아프다 | đay tay chân |
6. 패곤하다 | mệt | 21. 천식 | suyễn |
7. 백일해 | ho gà | 22. 콜레라 | bệnh dịch tả |
8. 전염병 | bệnh truyền nhiễm | 23. 머리가 아프다 | nhức đầu |
9. 설사 | tiêu chảy | 24. 변비 | táo bón |
10. 수두 | lên đậu | 25. 홍역 | lên sởi |
11. 열이 높다 | sốt cao | 26.. 미열이 있다 | bị sốt nhẹ |
12. 잠이 잘 오지 않는다 | mất ngủ | 27.. 한기가 느 껴진다 | cảm lạnh |
13. 어질어질하다 | bị chóng mặt | 28.. 피가나다 | ra máu |
14. 염증 | viêm | 29. 두통이 있다 | đau đầu |
15. 코가 막히다 | ngạt mũi | 30. 퀴가 아프다 | đau tai |
>>> Xem Kinh nghiệm học tiếng Hàn để tìm hiểu thêm nhiều thông tin hữu ích nhé!
Các tin khác
Hỗ trợ trực tuyến
Miss Điệp
0962 461 288
Miss Điệp
0962 461 288
Miss Điệp
0962 461 288
Miss Điệp
0962 461 288