Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề các loại rau

Thời gian đăng: 25/06/2016 08:40
Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề là một phương pháp học vô cùng hữu ích trong quá trình trau dồi từ vựng, học theo chủ đề sẽ giúp bạn học từ mới một cách khoa học, các từ đều có mối liên hệ với nhau, bạn sẽ nhanh thuộc và cũng nhớ được chúng lâu hơn.
 
Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề các loại rau
 
Hôm nay, Lớp học tiếng Hàn SOFL sẽ tiếp tục tổng hợp giúp các bạn một chủ đề tiếng Hàn nữa, chủ đề hôm nay của chúng ta là chủ đề về các loại rau củ thường dùng. Rau là một loại thực phẩm không thể thiếu trong mỗi bữa ăn của chúng ta đúng không nào. Những từ vựng này bạn sẽ sử dụng rất nhiều trong cuộc sống đó, hãy học tập thật nghiêm túc nha.

1. 김치: dưa chua
2. 아스파라거스: măng tây
3. 죽순: măng la
4. 채소,야채: rau quả
5. 김: rong biển (loại tờ mỏng)
6. 깨잎: lá mè
7. 숙주나물: giá đỗ xanh
8. 무말랭이: củ cải khô
9. 돌나물: cỏ cảnh thiên
10. 래디시: củ cải
11. 시금치: rau bina
12. 적채: bắp cải tím
13. 양송이버섯: nấm tây
14. 적경 치커리: rau diếp xoăn
15. 양상추: xà lách
16. 피망: ớt xanh
17. 미나리: rau cần
18. 콜리프라워: súp lơ
19. 파슬리: rau mùi tây
20. 쑥갓: cải cúc
21. 콩나물: giá đỗ
22. 샐러리: cần tây
23. 버섯: nấm
24. 깻잎: lá vừng
25. 양배추: bắp cải
26. 배추: cải thảo
27. 쪽파: hành hoa
28. 대파: tỏi tây
29. 상추: rau diếp
30. 방울토마토: cà chua bao tử
31. 케일: cải xoăn
32. 치커리: rau diếp xoăn
33. 양파: hành tây
34. 감자: khoai tây
35. 고구마: khoai lang
36. 마늘: tỏi
37. 생강: gừng
38. 무: củ cải
39. 고추: ớt
40. 가지: cà tím
41. 겨자잎: lá mù tạt
42. 애호박: bí ngô bao tử
43. 호박: bí ngô (bí đỏ)
44. 청경채: cải chíp

>>> Xem Các khóa học tiếng Hàn để tìm hiểu và lựa chọn cho mình một khóa học phù hợp nhé.
Các tin khác